XÍCH NHỰA CUỐN DÂY ĐIỆN

Chi tiết sản phẩm

XÍCH NHỰA CUỐN DÂY ĐIỆN

XÍCH NHỰA CUỐN DÂY ĐIỆN  XICH NHUA CUON DAY DIEN
Hình khác
Mã sản phẩm: Xích nhựa cuốn cáp điện JFLO
 
HSX: JFLO, IGUS, HANSHIN, RUIAO 
Xuất xứ: China, Japan, Đức, Korea 
Trình trạng: Mới 100%, còn hàng.
 
Xích Nhựa Cuốn cáp điện dùng để cuốn cáp và ống thủy lực duy chuyển theo phương ngang và phương dọc của máy và hành trình duy chuyển của cáp và của máy CNC. Ứng đụng cho các dây chuyền sản xuất công nghiệp và máy móc CNC
 
Vật liệu: Nhựa và thép
Loại: Kín và hở hai bên.
 

 + Tham số kỹ thuật của hãng JFLO-TQ chuẩn:

SERI

Mã số

Code

KT trong

Inside

KT ngoài

Outside

Bán kính cong xích

Bending radius

Độ dài

1 mắt xích

Pitch

Chiều dài không trợ đỡ

Non-support length

Kiểu

Type

10

 

Cao x Rộng (mm)

Cao x Rộng (mm)

Cao x Rộng (mm)

(mm)

(mm)

Cầu hở/kín

TL1-10.10

10 x 10

15 x 17

18

20

1

TL1-10.15

10 x 15

15 x 22

28

20

1

TL1-10.20

10 x 20

15 x 27

28

20

1

15

TL1-15.15

15 x 26

20 x 26

28, 38

25

1.3

Cầu hở/kín

TL1-15.20

15 x 20

20 x 31

28, 38

25

1.3

TL1-15.30

15 x 20

20 x 43

28, 38

26

1.3

TL1-15.40

15 x 40

20 x 53

28, 38

26

1.3

TL1-15.50

15 x 50

20 x 63

28, 38, 40

26

1.3

18

TL1-18.18

18 x 18

23 x 31

28, 38, 40, 48

30

1.5

Cầu hở/kín

TL1-18.25

18 x 25

23 x 38

28, 38, 40, 48

30

1.5

TL1-18.35

18 x 35

23 x 47

28, 38, 48

30

1.5

TL1-18.50

18 x 50

23 x 63

28, 38, 48,

30

1.5

TL1-18.60

18 x 60

23 x 73

38, 48

30

1.5

20

TL1-20.38

20 x 38

28 x 50

75

30

1.5

Cầu hở/kín

TL120.63

20 x 63

28 x 75

63

30

1.5

25

TL1-25.25

25 x 25

35 x 38

38, 55, 75, 100

125, 150

40

1.8

Cầu hở/kín

TL1-25.38

25 x 38

35 x 54

38,55,63,75,100

125,150

44

1.8

TL1-25.50

25 x 50

35 x 66

38, 55, 75, 100

125, 150

44

1.8

TL1-25.57

25 x 57

35 x 73

46

1.8

TL1-25.77

25 x 77

35 x 93

46

1.8

TL1-25.103

25 x 103

35 x 120

46

1.8

35

(TL1)

TL1-35.50

35 x 50

54 x 72

63, 75, 100

125,150

59

3.5

Cầu kín,Nắp cầu dưới có thể mở

TL1-35.60

35 x 60

55 x 86

59

3.5

TL1-35.75

35 x 75

55 x 101

59

3.5

TL1-35.100

35 x 100

55 x 126

59

3.5

TL1-35.125

35 x 125

55 x 152

59

3.5

TL1-35.150

35 x 150

55 x 176

59

3.5

TL1-35.175

35 x 175

55 x 201

59

3.5

TL1-35.200

35 x 200

55 x 228

59

3.5

TL1-35.75

35 x 75

48 x 96

100

55

2.5

2 thân lắp cầu trên có thể mở

35

(TL2)

TL2-35.50

35 x 50

54 x 72

63, 75, 100

125, 150

58

3.8

Cầu kín,

Nắp cầu dưới có thể mở

TL2-35.50

35 x 60

55 x 86

58

3.8

TL2-35.50

35 x 75

55 x 101

58

3.8

TL2-35.50

35 x 100

55 x 126

58

3.8

TL2-35.50

35 x 125

55 x 151

58

3.8

TL2-35.50

35 x 150

55 x 176

58

3.8

TL2-35.50

35 x 175

55 x 201

58

3.8

TL2-35.50

35 x 200

55 x 228

58

3.8

45

( TL1)

TL1-45.50

45 x 50

67 x 81

75, 100

125, 150

200, 250, 300

70

4

Cầu kín,

Nắp cầu dưới có thể mở

TL1-45.60

45 x 60

67 x 91

70

4

TL1-45.75

45 x 75

67 x 106

70

4

TL1-45.100

45 x 100

67 x 131

70

4

TL1-45.125

45 x 125

67 x 156

70

4

TL1-45.150

45 x 150

67 x 181

70

4

TL1-45.175

45 x 175

67 x 206

70

4

TL1-45.200

45 x 200

67 x 231

70

4

45

(TL2)

TL2-45.50

45 x 50

66 x 82

100, 125

68

3.5

Cầu kín,

Nắp cầu dưới có thể mở

TL2-45.60

45 x 60

66 x 93

68

3.5

TL2-45.75

45 x 75

66 x 108

68

3.5

TL2-45.100

45 x 100

66 x 133

68

3.5

TL2-45.125

45 x 125

66 x 158

68

3.5

TL2-45.150

45 x 150

66 x 183

68

3.5

TL2-45.175

45 x 175

66 x 208

68

3.5

TL2-45.200

45 x 200

66 x 233

68

3.5

TL2-45.250

45 x 250

66 x 288

68

3.5

TL2-45.275

45 x 275

66 x 308

68

3.5

TL2-45.300

45 x 300

66 x 333

68

3.5

56

TL1-56.95

56 x 95

84 x 132

150, 200, 250, 300

91

4

Cầu hở/ kín

TL1-56.125

56 x 125

84 x 162

91

4

TL1-56.150

56 x 150

84 x 186

91

4

TL1-56.175

56 x 175

84 x 212

91

4

TL1-56.200

56 x 200

84 x 236

91

4

TL1-56.250

56 x 250

84 x 280

91

4

62

TL1-62.150

62 x 150

90 x 186

150

90

4

Cầu hở/ kín

TL1-62.175

62 x 175

90 x 212

90

4

TL1-62.200

62 x 200

90 x 236

90

4

TL1-62.250

62 x 250

90 x 286

90

4

80

(TL1)

TL1-80.95

80 x 95

109 x 132

200, 250, 300

400, 500

92

6

Cầu kín,

Nắp cầu dưới có thể mở

TL1-80.125

80 x 125

109 x 162

92

6

TL1-80.150

80 x 150

109 x 186

92

6

TL1-80.175

80 x 175

109 x 212

92

6

TL1-80.200

80 x 200

109 x 236

92

6

TL1-80.250

80 x 250

109 x 286

92

6

TL1-80.300

80 x 300

109 x 336

92

6

TL1-80.350

80 x 350

109 x 386

92

6

80

(TL2)

TL2-80.125

80 x 125

106 x 177

200, 250

300, 350

100

10

Cầu kín,

Nắp cầu dưới có thể mở

TL2-80.150

80 x 150

106 x 202

100

10

TL2-80.175

80 x 175

106 x 227

100

10

TL2-80.200

80 x 200

106 x 252

100

10

TL2-80.250

80 x 250

106 x 302

100

10

TL2-80.300

80 x 300

106 x 352

100

10

TL2-80.350

80 x 175

106 x 402

100

10

 
 
Máng cáp (hay còn gọi là Cable Chain) thường được sử dụng cho nhà máy thép, thiết bị, thiết bị vận tải, chế tạo máy, máy CNC, máy Plasma, máy công cụ, nhà máy công nghiệp…
Cacble chain stell
Hình: Máng cáp thép ( Cable Chain Steel ) ứng dụng trong ngành thép.
Máng cuốn cáp được sử dụng ở những nơi cần cung cấp năng lượng với mục đích luồng những ống dẫn hoặc dây điện cho  các bộ phận hoặc bộ phận máy di động. Máng cáp vận chuyển dây cáp , dây điện hoặc ống… có thể di chuyển cùng nhau trong cùng một thời điểm di chuyển. Máng cáp được sử dụng rộng rãi nhiều năm qua trong các lĩnh vực cơ khí, thiết bị máy móc, ngành ô tô., luyện kim, ngành thép… Máng cáp hoạt động như một dây dẫn, đường dẫn giúp bảo vệ cho tất cả các đường dây khác như dây điện, ống, cáp khỏi bị gấp khúc hoặc bị gãy ống… Máng cáp có nhiều loại bao gồm vật liệu bằng thép (Cacble steel), bằng nhựa (Cable Plastic)…

► Lý do để sử dụng máng cáp cuốn cáp:

♦ Giúp bảo vệ đường ống cũng như dây dẫn tránh hư hỏng, chập điện.
♦ Tuổi thọ cao của vật liệu giúp bảo vệ khỏi các va chạm cơ học.
♦ Tránh xáo trộn các dây dẫn, đường ống
♦ Không gian rộng phù hợp chứa các ống dẫn và dễ dàng lắp đặt.
♦ Yêu cầu bảo dưỡng bảo trì thấp

► Để tính toán lựa chọn máng cáp phù hợp chúng ta cần các thông số sau:

♦ Số lượng và đường kính ngoài của cáp, ống hoặc dây điện cần lắp ( có/ không có phụ kiện kèm theo)
♦ Trọng lượng của tất cả các loại cáp và ống bao gồm cả phần ống.
♦ Bán kính uốn cong của cáp/ ống theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
♦ Chiều dài hoạt động trong phạm vi di chuyển.
♦ Tốc độ , gia tốc di chuyển
♦ Tần suất di chuyển qua lại
♦  Môi trường làm việc.
 

 Liên hệ để được tư vấn và báo giá sản phẩm:

 
CÔNG TY TNHH MTV KTCN TRUNG VIỆT
Trụ sở: 109/6/11, QL 1A, KP.5, P. An Phú Đông, Q12, Tp.HCM
Liên hệ: Mr Trung : 0909.244.818
E-mail: sale@senxichcongnghiep.com
Gmail: ngoctrung.cotrungviet@gmail.com
Website:http://senxichcongnghiep.com
Skype: cotrungviet

Sản phẩm cùng nhóm "XÍCH NHỰA CUỐN DÂY ĐIỆN"

Liên hệ XÍCH NHỰA CUỐN DÂY ĐIỆN

CÔNG TY TNHH MTV KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP TRUNG VIỆT

Địa chỉ : Trụ sở: 109/6/11, Quốc Lộ 1A, Kp 5, P. An Phú Đông, Q. 12, Tp. HCM, VN

Phone : Mr Trung: 0909.244.818

Fax : (028)-37.225.288

Email : Sale@senxichcongnghiep.com

Mọi thông tin liên hệ sẽ được chúng tôi hồi đáp trong thời gian sớm nhất.
Để liên hệ với chúng tôi, vui lòng điền đầy đủ thông tin.

Tên

Địa chỉ

Phone

Email

Tiêu đề

Nội dung

Vui lòng điền đầy đủ các thông tin bên trên.

Tài liệu liên quan "XÍCH NHỰA CUỐN DÂY ĐIỆN"

Sản phẩm

Online